milton friedman

Định nghĩa

Danh từ riêng: - Milton Friedman tên của một nhà kinh tế học người Mỹ, nổi tiếng người ủng hộ chủ nghĩa trọng tiền phản đối sự can thiệp của chính phủ vào nền kinh tế. Ông sinh năm 1912 qua đời năm 2006.

dụ sử dụng
  • (Milton Friedman lập luận rằng lạm phát luôn luôn mọi nơi một hiện tượng tiền tệ.)
  • (Các chính sách kinh tế của những năm 1980 bị ảnh hưởng nặng nề bởi những ý tưởng của Milton Friedman.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Friedmanite" (danh từ/ tính từ): người theo chủ nghĩa Friedman, hoặc thuộc về các lý thuyết của Milton Friedman.

    • Many central bankers are considered Friedmanites. (Nhiều nhà quản lý ngân hàng trung ương được coi những người theo chủ nghĩa Friedman.)
  • "Friedman doctrine" (danh từ): học thuyết Friedman, thường ám chỉ quan điểm cho rằng trách nhiệm duy nhất của doanh nghiệp tối đa hóa lợi nhuận trong khuôn khổ pháp luật.

    • The Friedman doctrine has been both praised and criticized. (Học thuyết Friedman đã được cả ca ngợi chỉ trích.)
Biến thể từ gần giống
  • Friedmanesque (tính từ): mang phong cách hoặc đặc điểm của Milton Friedman.
    • His approach to deregulation is purely Friedmanesque. (Cách tiếp cận của ông ấy đối với việc bãi bỏ quy định hoàn toàn mang phong cách Friedman.)
Từ đồng nghĩa
  • Nhà kinh tế học trọng tiền: một chuyên gia kinh tế theo trường phái trọng tiền, tương tự như Milton Friedman.
  • Người ủng hộ thị trường tự do: người tin tưởng vào thị trường tự do phản đối sự can thiệp của chính phủ, như Friedman.
Các cụm từ liên quan
  • "Friedman's monetarism": chủ nghĩa trọng tiền của Friedman, nhấn mạnh vai trò của cung tiền trong nền kinh tế.
    • Friedman's monetarism became influential in the 1970s. (Chủ nghĩa trọng tiền của Friedman trở nên ảnh hưởng vào những năm 1970.)
Thành ngữ liên quan
  • "There is no such thing as a free lunch": không bữa trưa miễn phímột câu nói nổi tiếng của Friedman, ám chỉ mọi lựa chọn kinh tế đều chi phí.
    • As Milton Friedman said, there is no such thing as a free lunch. (Như Milton Friedman đã nói, không bữa trưa miễn phí.)